Home » Xà phòng Handmade » Cách làm xà phòng » Chỉ số xà phòng hóa

Chỉ số xà phòng hóa

Chỉ số xà phòng hóa

Chỉ số xà phòng hóa

Bảng chỉ số xà phòng hóa dưới đây được thu thập từ nhiều nguồn, trong đó bao gồm các nhà cung cấp và tư liệu riêng.

Giá trị SAP

Giá trị SAP được dùng để lượng dung dịch kiềm (NaOH hoặc KOH) cần dùng, để xà phòng hóa một loại chất béo nào đó, một cách đơn giản.

Một số giá trị SAP có thể khác với một số nguồn khác, vì nó chỉ ở mức tương đối. Giá trị thực sẽ sẽ phụ thuộc vào nguồn gốc và chất lượng của chất béo, điều kiện thời tiết đối với nguyên liệu và kỹ thuật chế biến.

Hầu hết các giá trị trung bình SAP trong bảng dưới đây có biên độ rộng (khoảng từ thấp nhất đến cao nhất). Việc này là để xà phòng của bạn không bị dư lye, trong trường hợp loại chất béo bạn dùng có giá trị SAP thực thấp hơn giá trị SAP trong bảng này.

Cách tính lượng dung dịch kiềm cần dùng (tỉ lệ)

– Xà phòng lỏng (KOH): chia giá trị SAP cho 1000

– Xà phòng cứng (NaOH): chia giá trị SAP cho 1402.50

 

1. Ví dụ: tính lượng KOH cần dùng cho dầu Acai hữu cơ.

– Trong bảng bên dưới, chỉ số SAP của dầu Acai hữu cơ là: 175 – 195. Vậy trung bình là 185.
– Lấy 185 chia cho 1000 để ra tỉ lệ: 185/1000 = 0.185
– Bây giờ bạn lấy tỉ lệ này nhân cho lượng dầu là ra lượng kiềm cần dùng.

Giả sử bạn có 250g dầu Acai, bạn sẽ cần 46.25g KOH. => 250*0.185 = 46.25 g

– Nói cách khác: Cần 0.185 g KOH để xà phòng hóa 1 g dầu Acai. Hoặc 0.185 oz KOH để xà phòng hóa 1 oz dầu Acai. Hoặc 0.185 lb KOH để xà phòng hóa 1 lb dầu Acai.

 

2. Tương tự với NaOH

Để tính lượng NaOH cần dùng. Bạn lấy chỉ số SAP của chất béo chia cho 1402.50.
Ví dụ là dầu Acai: 185/1402.50 = 0.132

Giả sử bạn có 250g dầu Acai, bạn sẽ cần 32.98g NaOH. => 250*0.132 = 32.98

Giá trị ở cột NaOH và KOH

Đây là các giá trị mà mình đã chia sẵn cho bạn, để tiết kiệm thời gian tính toán. Bạn chỉ cần lấy tỉ lệ này nhân với lượng dầu là ra lượng kiềm cần dùng.

Bảng chỉ số xà phòng hóa

(Saponification)

Chú thích:

– Màu tím: là chất béo từ động vật. Các hướng dẫn trên blog này không sử dụng chất động vật, tuy nhiên mình cũng để vào cho đầy đủ. Không khuyến khích dùng mỡ động vật để làm xà phòng.

– Màu nâu: là những chất béo thường được sử dụng trong các công thức xà phòng, theo kinh nghiệm bản thân.

STTChất béo
tên tiếng Anh
Chất béo
tên tiếng Việt
SAPNAOH
(oz.)
KOH
(oz.)
Danh pháp quốc tế ngành mỹ phẩm (INCI)
1Acai Oil, OrganicDầu Acai, hữu cơ175 – 1950.1320.185Euterpe Oleracea (Acai) Fruit Oil
2Almond Butter, SweetBơ hạnh nhân, ngọt90 – 1400.0820.115Prunus amygdalus dulcis (Sweet Almond) Oil (and) Hydrogenated Vegetable Oil
3Almond Oil, SweetDầu hạnh nhân, ngọt190 – 2000.1390.195Prunus amygdalus dulcis (Sweet Almond) Oil
4Aloe Vera ButterBơ lô hội220 – 2600.1710.24Cocos Nucifera (Coconut) Oil and Aloe Barbadensis Leaf Extract
5Amla OilDầu Amla150 – 3500.1780.25Emblica Officinalis (Amla) Fruit Extract and Sesamum Indicum (Sesame) Seed Oil
6Apricot Kernel ButterBơ hạt trái mơ130 – 1450.0980.138Prunus armeniacae (Apricot) Kernel Oil
7Apricot Kernel OilDầu hạt trái mơ180 – 2000.1350.19Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil
8Apricot Kernel Oil, OrganicDầu hạt trái mơ, hữu cơ185 – 1950.1350.19Prunus Armeniaca (Apricot) Kernel Oil
9Argan Oil, Virgin OrganicDầu Argan, hữu cơ virgin180 – 2000.1350.19Argania Spinosa (Argan) Kernel Oil
10Avocado ButterBơ trái bơ177 – 1980.1340.188Persea Gratissima (Avocado) Oil and Hydrogenated Vegetable Oil
11Avocado OilDầu trái bơ177 – 1980.1340.188Persea Gratissima (Avocado) Oil
12Avocado Oil, OrganicDầu trái bơ, hữu cơ185 – 2000.1380.193Persea gratissima (Avocado) Oil
13Avocado Oil, RefinedDầu trái bơ, tinh chế185 – 2300.1480.208Persea Gratissima (Avocado) Oil
14Avocado Oil, VirginDầu trái bơ, virgin177 – 1980.1340.188Persea gratissima (Avocado) Oil
15Babassu OilDầu Babassu245 – 2560.1790.251Orbignya Oleifera (Babassu) Seed Oil
16Baobab OilDầu Baobab180 – 2000.1350.19Adansonia Digitata (Baobab) Seed Oil
17Baobab Oil, UnrefinedDầu Baobab, chưa tinh chế140 – 2050.1230.173Adansonia Digitata (Baobab) Seed Oil
18Beef TallowMỡ bò1960.140.196
19Black Cumin Seed OilDầu hạt thì là đen185 – 2050.1390.195Nigella sativa (Black Cumin) Seed Oil
20Black Cumin Seed Oil, OrganicDầu hạt thì là đen, hữu cơ185 – 2050.1390.195Nigella sativa (Black Cumin) Seed Oil
21Black Currant Seed OilDầu hạt nho đen185 – 1950.1350.19Ribes Nigrum (Blackcurrant) Seed Oil
22Borage OilDầu lưu ly175 – 1960.1330.186Borago officinalis (Borage) Seed Oil
23Borage Oil, Organic, Refined, 20% GLADầu lưu ly, hữu cơ, tinh chế, 20% GLA185 – 1950.1350.19Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
24Borage Oil, Organic, Virgin, 20% GLADầu lưu ly, hữu cơ, virgin, 20% GLA185 – 1950.1350.19Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
25Borage Oil, Refined, 20% GLADầu lưu ly, tinh chế, 20% GLA185 – 1950.1350.19Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
26Borage Oil, Refined, 22% GLADầu lưu ly, tinh chế, 22% GLA185 – 1950.1350.19Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
27Borage Oil, Virgin, 20% GLADầu lưu ly, virgin, 20% GLA185 – 1950.1350.19Borago Officinalis (Borage) Seed Oil
28Brazil Nut Oil, OrganicDầu quả hạch Brazil, hữu cơ186 – 1960.1360.191Bertholletia excelsa (Brazil) Nut Oil
29Buriti OilDầu Buriti185 – 2400.1520.213Mauritia Flexuosa (Buriti) Fruit Oil
30Camelina OilDầu cải Camelina185 – 1970.1360.191Camelina sativa (Camelina) Seed Oil
31Candelilla Wax PelletsSáp viên cải Camelina43 – 650.0390.054Euphorbia Cerifera (Candelilla) Wax
32Canola OilDầu hạt cải1730.1230.173 
33Caprylic Capric Triglyceride MCTChất béo trung tính chuỗi trung bình325 – 3450.2390.335Caprylic/Capric Triglyceride
34Caprylic Capric Triglycerides MCT OilDầu chất béo trung tính chuỗi trung bình325 – 3450.2390.335Caprylic/Capric Triglycerides
35Carnauba Wax FlakesSáp Carnauba dạng miếng vảy78 – 950.0620.087Carnauba (Copernicia cerifera) Wax
36Carrot OilDầu cà rốt1900.1350.19Glycine Soja (Soybean) Oil (and) Daucus carota sativa (Carrot) Root Extract (and) Tocopherol
37Castor Oil, BlackDầu thầu dầu, đen176 – 1860.1290.181Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
38Castor Oil, Black, LightDầu thầu dầu, đen, sáng176 – 1860.1290.181Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
39Castor Oil, Jamaican BlackDầu thầu dầu, Jamaica đen177 – 1850.1290.181Ricinus Communis (Castor) Seed Oil
40Cherry Kernel OilDầu hạt anh đào180 – 2000.1350.19Prunus Avium (Cherry) Kernel Oil
41Cocoa Butter, DeodorizedBơ ca cao, khử mùi188 – 1980.1380.193Theobroma cacao (Cocoa) Seed Butter
42Cocoa Butter, Pure Prime PressedBơ ca cao, ép thô tinh khiết188 – 2000.1380.194Theobroma Cacao (Cocoa) Seed Butter
43Cocoa Butter, Ultra RefinedBơ ca cao, siêu tinh chế188 – 2000.1380.194Theobroma cacao (Cocoa) Seed Butter
44Cocoa OilDầu ca cao173 – 1880.1290.181Theobroma cacao (Cocoa) Oil
45Coconut Oil, OrganicDầu dừa, hữu cơ250 – 2650.1840.258Cocos nucifera (Coconut) Oil
46Coconut Oil, RBDDầu dừa, tinh luyện250 – 2640.1830.257Cocos Nucifera (Coconut) Oil
47Coconut Oil, Virgin, OrganicDầu dừa, virgin, hữu cơ248 – 2680.1840.258Cocos Nucifera (Virgin Coconut) Oil
48Coffee Bean ButterBơ hạt cà phê175 – 2000.1340.188Hydrogenated Vegetable Oil, Prunus Amygdalus Dulcis (Sweet Almond) Oil, Coffea Arabica (Coffee) Seed Oil
49Corn OilDầu bắp (ngô)1900.1350.19
50Cottonseed OilDầu hạt bông1920.1370.192
51Cucumber Seed OilDầu hạt dưa leo (dưa chuột)180 – 1900.1320.185Cucumis Sativus (Cucumber) Oil
52Cupuacu Butter, RefinedBơ Cupuacu, tinh chế210 – 2350.1590.223Theobroma Grandiflorum (Cupuacu) Butter
53Cupuacu Butter, Ultra RefinedBơ Cupuacu, siêu tinh chế210 – 2350.1590.223Theobroma grandiflorum (Cupuacu) Butter
54Deer TallowMỡ hươu và nai1950.1390.195 
55Emu Oil, Clear AEA CertifiedDầu đà điểu, sạch, chứng nhận AEA (hiệp hội emu Mỹ)185 – 2000.1380.193Emu Oil
56Evening Primrose OilDầu hoa anh thảo180 – 1950.1340.188Oenothera biennis (Evening Primrose) Oil
57Evening Primrose Oil Refined 9% GLADầu hoa anh thảo, tinh chế, 9% GLA180 – 1950.1340.188Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
58Evening Primrose Oil, OrganicDầu hoa anh thảo, hữu cơ180 – 1950.1340.188Oenothera Biennis (Evening Primrose) Oil
59Flax Seed OilDầu hạt lanh186 – 1960.1360.191Linum Usitatissimum (Linseed) Seed Oil
60Flax Seed Oil, OrganicDầu hạt lanh, hữu cơ186 – 1960.1360.191Linum Usitatissimum (Flax) Seed Oil
61Fractionated Coconut OilDầu dừa lỏng325 – 3450.2390.335Cocos Nucifera (Coconut) Oil
62Goat TallowMỡ dê1950.1390.195 
63Grape Seed OilDầu hạt nho180 – 2000.1350.19Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil, Tocopherol
64Grape Seed Oil, ChardonnayDầu hạt nho, nho chardonnay176 – 1940.1320.185Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
65Grape Seed Oil, OrganicDầu hạt nho, hữu cơ185 – 2000.1380.193Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
66Grape Seed Oil, RieslingDầu hạt nho, nho xanh riesling185 – 2000.1380.193Vitis Vinifera (Grape) Seed Oil
67Hazelnut OilDầu hạt phỉ187 – 1950.1360.191Corylus Avellana (Hazel) Seed Oil
68Hemp Seed ButterBơ hạt gai dầu175 – 2000.1340.188Cannabis sativa Seed Oil (and) Hydrogenated Vegetable Oil
69Hemp Seed OilDầu hạt gai dầu190 – 1950.1380.193Cannabis Sativa (Hemp) Seed Oil
70Hemp Seed Oil RefinedDầu hạt gai dầu, tinh chế188 – 1940.1360.191Cannabis Sativa (Hemp) Seed Oil
71Hemp Seed Oil, OrganicDầu hạt gai dầu, hữu cơ190 – 1950.1380.193Cannabis sativa (Hemp) Seed Oil
72Hemp Seed Oil, VirginDầu hạt gai dầu, virgin188 – 1940.1360.191Cannabis Sativa (Hemp) Seed Oil
73Hibiscus Oil, OrganicDầu Hibiscus, hữu cơ (chi dâm bụt)188 – 2000.1380.194Hibiscus Sabdariffa (Hibiscus) Seed Oil
74High Linoleic Safflower OilDầu cây rum (linoleic cao)180 – 1950.1340.188Carthamus tinctorus (Safflower) Oil
75Illipe ButterBơ Illipe188 – 2000.1380.194Shorea stenoptera (Illipe) Seed Butter
76Jojoba Oil, Golden, OrganicDầu Jojoba, vàng, hữu cơ86 – 960.0650.091Simmondsia chinensis (Jojoba) Seed Oil
77Jojoba Oil, NaturalDầu Jojoba, tự nhiên85 – 980.0660.092Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
78Jojoba, ClearDầu Jojoba, sạch90 – 930.0660.092Simmondsia Chinensis (Jojoba) Seed Oil
79Jojoba, Organic, ClearDầu Jojoba, hữu cơ, sạch90 – 950.0660.093Simmondsia chinensis (Jojoba) Seed Oil
80Karanja Oil, OrganicDầu Karanja, hữu cơ186 – 1960.1360.191Pongamia Glabra (Karanja) Seed Oil
81Kokum ButterBơ Kokum187 – 1930.1350.19Garcinia indica (Kokum) Seed Butter
82Kukui Nut OilDầu hạt Kukui185 – 1950.1350.19Aleurites Moluccana (Kukui) Nut Oil
83Lanolin OilDầu Lanolin90 – 1100.0710.1Lanolin Oil
84LardMỡ heo (lợn)1930.1380.193 
85Lecithin LiquidLecithin lỏng180 – 2000.1350.19Lecithin
86Macadamia Nut ButterBơ hạt mắc ca175 – 2000.1340.188Macadamia ternifolia Seed Oil (and) Hydrogenated Vegetable Oil
87Macadamia Nut OilDầu hạt mắc ca190 – 2000.1390.195Macadamia Integrifolia (Macadamia) Nut Oil
88Macadamia Nut Oil, OrganicDầu hạt mắc ca, hữu cơ190 – 2000.1390.195Macadamia ternifolia (Macadamia) Seed Oil
89Mango ButterBơ xoài183 – 1980.1360.191Mangifera indica (Mango) Seed Butter
90Mango Butter, RefinedBơ xoài, tinh chế185 – 1950.1350.19Mangifera Indica (Mango) Seed Butter
91Mango Oil (Olein)Dầu xoài (Olein)180 – 1950.1340.188Mangifera indica (Mango) Seed Oil
92Manketti OilDầu Manketti190 – 2050.1410.198Schinziophyton rautanenii (Manketti) Oil
93Maracuja Oil Passionfruit, VirginDầu chanh dây, giống Maracuja virgin150 – 2100.1280.18Passiflora Edulis (Passionfruit) Seed Oil
94Marula Oil, VirginDầu marula, virgin188 – 1990.1380.194Sclerocarya Birrea (Marula) Kernel Oil
95Meadowfoam OilDầu Meadowfoam1690.120.169Limnanthes alba (Meadowfoam) Seed Oil
96Meadowfoam Seed OilDầu hạt Meadowfoam160 – 1750.120.168Limnanthes Alba (Meadowfoam) Seed Oil
97Monoi de Tahiti OilDầu Monoi de Tahiti240 – 2700.1820.255Cocos Nucifera (Coconut) Oil (and) Gardenia Tahitensis (Tiare) Flower Extract (and) Tocopherol (and) Helianthus Annus (Sunflower) Seed Oil
98Moringa OilDầu chùm ngây185 – 2050.1390.195Moringa Oleifera Seed Oil
99Murumuru ButterBơ Murumuru245 – 2600.180.253Astrocaryum Murumuru Seed Butter
100Mustard OilDầu mù tạt1720.1230.172
101Neem OilDầu Neem1970.140.197Azadirachta indica (Neem) Oil
102Neem Oil, OrganicDầu Neem. hữu cơ190 – 1990.1390.195Azadirachta Indica (Neem) Kernel Oil
103Niger-Seed OilDầu hạt Niger1890.1350.189
104Nilotica Shea Butter, OrganicBơ hạt mỡ Nilotica, hữu cơ185 – 1950.1350.19Butyrospermum Parkii (Shea) Seed Butter
105Oat OilDầu yến mạch185 – 2000.1380.193Avena sativa (Oat) Kernel Oil
106Olive ButterBơ ô-liu175 – 2000.1340.188Olea europea (Olive) Seed Oil (and) Hydrogenated Vegetable Oil
107Olive OilDầu ô-liu184 – 1960.1350.19Olea Europaea (Olive) Fruit Oil
108Olive Oil, Extra Virgin, OrganicDầu ô-liu, hữu cơ, extra virgin184 – 1960.1350.19Olea europaea (Olive) Fruit Oil
109Organic Rose Hip Seed Oil, RefinedDầu hạt tầm xuân, tinh chế, hữu cơ175 – 1950.1320.185Rosa Canina (Rose Hip) Seed Oil
110Organic Virgin Hemp Seed OilDầu hạt gai dầu, hữu cơ, virgin188 – 1940.1360.191Cannabis Sativa (Hemp) Seed Oil
111Palm OilDầu cọ190 – 2050.1410.198Elaeis guineensis (Palm) Oil
112Passionfruit Seed Oil, OrganicDầu hạt chanh dây, hữu cơ187 – 1940.1360.191Passiflora Edulis (Passionfruit) Seed Oil
113Peach Kernel OilDầu hạt đào185 – 1950.1350.19Prunus Persica (Peach) Kernel Oil
114Peanut OilDầu đậu phộng (lạc)1900.1350.19
115Pecan OilDầu hồ đào186 – 1940.1350.19Algooquian pacaan (Pecan) Nut Oil
116Pequi OilDầu Pequi190 – 2150.1450.203Caryocar Braziliensis (Pequi) Fruit Oil
117Perilla OilDầu tía tô185 – 2000.1380.193Perilla ocymoides (Perilla) Seed Oil
118Perilla Seed Oil, OrganicDầu hạt tía tô, hữu cơ189 – 1970.1380.193Perilla Frutescens (Perilla) Seed Oil
119Pistachio Nut ButterBơ hạt hồ trăn175 – 2000.1340.188Pistacia Vera Seed Oil (and) Hydrogenated Vegetable Oil
120Pomace Olive OilDầu ô-liu, loại pomace1900.1350.19Olea europaea (Olive) Fruit Oil
121Pomegranate Seed OilDầu hạt lựu1850.1320.185Punica granatum linn (Pomegranate) Oil
122Pomegranate Seed Oil, OrganicDầu hạt lựu, hữu cơ1850.1320.185Punica granatum linn (Pomegranate) Oil
123Pomegranate Seed Oil, Organic, VirginDầu hạt lựu, hữu cơ, virgin182 – 1920.1330.187Punica Granatum Linn (Pomegranate) Seed Oil
124Pomegranate Seed Oil, VirginDầu hạt lựu, virgin182 – 1920.1330.187Punica Granatum (Pomegranate) Seed Oil
125Prickly Pear Seed Oil, OrganicDầu hạt xương rồng, hữu cơ180 – 1900.1320.185Opuntia Ficus Indica (Prickly Pear) Seed Oil
126Pumpkin Seed Oil, Organic, VirginDầu hạt bí ngô, hữu cơ, virgin188 – 1980.1380.193Cucurbita Pepo (Pumpkin) Seed Oil
127Pumpkin Seed Oil, RefinedDầu hạt bí ngô, tinh chế188 – 1980.1380.193Cucurbita Pepo (Pumpkin) Seed Oil
128Rapeseed OilDầu hạt cải dầu1750.1250.175
129Red Raspberry Seed OilDầu hạt mâm xôi đỏ1880.1340.188Rubus Idaeus (Red Raspberry) Seed Oil
130Red Raspberry Seed Oil, OrganicDầu hạt mâm xôi đỏ, hữu cơ1880.1340.188Rubus Idaeus (Red Raspberry) Seed Oil
131Rice Bran OilDầu cám gạo185 – 1950.1350.19Oryza sativa (Rice) Bran Oil
132Rice Bran Oil, CPDầu cám gạo, phương pháp lạnh180 – 1900.1320.185Oryza sativa (Rice) Bran Oil
133Rice Bran Oil, OrganicDầu cám gạo, hữu cơ180 – 1900.1320.185Oryza sativa (Rice) Bran Oil
134Rose Hip Seed Oil, VirginDầu hạt tầm xuân, virgin175 – 1950.1320.185Rosa Moschata (Rose Hip) Seed Oil
135Rosehip OilDầu tầm xuân185 – 1930.1350.189Rosa Canina / Rosa Rubiginosa (Rose Hip) Seed Oil
136Rosehip Seed Oil, OrganicDầu hạt tầm xuân, hữu cơ185 – 1930.1350.189Rosa Canina / Rosa Rubiginosa (Rose Hip) Seed Oil
137Sacha Inchi Oil, OrganicDầu Sacha Inchi, hữu cơ180 – 2100.1390.195Plukenetia Volubilis (Sacha Inchi) Oil
138Safflower Oil, Organic, High Oleic, RefinedDầu cây rum, hữu cơ, tinh chết, Oleic cao186 – 1980.1370.192Carthamus tinctorius (Safflower) Seed Oil
139Seabuckthorn Berry Total CO2 ExtractHắc mai biển, tổng chiết xuất CO2180 – 1950.1340.188Hippophae Rhamnoides (Seabuckthorn) Fruit Extract
140Sesame OilDầu mè188 – 1950.1370.192Sesamum indicum (Sesame) Seed Oil
141Sesame Oil, OrganicDầu mè, hữu cơ188 – 1980.1380.193Sesamum Indicum (Sesame) Seed Oil
142Shea ButterBơ hạt mỡ170 – 1900.1280.18Butyrospermum Parkii (Shea Butter) Fruit
143Shea Butter, Organic Crushed & RefinedBơ hạt mỡ, hữu cơ, được nghiền và tinh chế170 – 1900.1280.18Butyrospermum Parkii (Shea) Fruit Butter
144Shea Oil, RefinedDầu hạt mỡ tinh chế170 – 1950.130.183Butyrospermum Parkii (Shea Butter) Extract and Citric Acid (0.001% added for stability)
145Shortening, VegetableDầu thực vật loại Shortening1900.1350.19
146Soybean OilDầu đậu nành180 – 2000.1350.19Glycine soja (Soybean) Oil
147Soybean Oil, OrganicDầu đậu nành, hữu cơ189 – 1950.1370.192Glycine Soja (Soybean) Oil
148Stearic Acid, Palm-BasedStearic Acid, từ cây cọ208 – 2130.150.211Stearic Acid
149Strawberry Seed OilDầu hạt dâu tây170 – 2100.1350.19Fragaria Ananassa (Strawberry) Seed Oil
150Sunflower Oil, High OleicDầu hướng dương, Oleic cao1910.1360.191Helianthus annuus (Sunflower) Oil
151Sunflower Oil, Refined OrganicDầu hướng dương, hữu cơ, tinh chế188 – 1940.1360.191Helianthus Annuus (Sunflower) Seed Oil
152Sweet Almond Oil, RefinedDầu hạnh nhân ngọt, tinh chế184 – 1960.1350.19Prunus dulcis (Sweet Almond) Kernel Oil
153Sweet Almond Oil, WinterizedDầu hạnh nhân ngọt, được đông hóa184 – 1960.1350.19Prunus Dulcis (Sweet Almond) Oil
154Tamanu Foraha OilDầu mù u185 – 2050.1390.195Calophyllum Inophyllum (Tamanu) Oil
155Ungurahui Oil, UnrefinedDầu Ungurahui, chưa tinh chế188 – 1980.1380.193Oenocarpus Bataua (Ungurahui) Oil
156Virgin Coconut Cream OilKem dừa nguyên chất248 – 2650.1830.257Cocos nucifera (Virgin Coconut) Oil
157Walnut OilDầu óc chó189 – 1970.1380.193Juglans Regia (Walnut) Seed Oil
158Watermelon Seed OilDầu hạt dưa hấu188 – 1950.1370.192Citrullus Lanatus (Watermelon) Seed Oil
159Wheatgerm OilDầu mầm lúa mì180 – 1950.1340.188Triticum vulgare (Wheat) Germ Oil
160Yangu Cape Chestnut OilDầu Yangu185 – 2000.1380.193Calodendrum capense (Cape chestnut) Oil

Hãy để lại bình luận bên dưới nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào hoặc muốn bổ sung thêm thông tin vào bảng trên. Cảm ơn bạn đã đọc!

Ghi chú: trang web này hướng dẫn làm xà phòng handmade, nên chỉ giải đáp những câu hỏi liên quan đến chủ đề này. Mình không giải bài tập hóa học đâu nha! 😀

• Tìm trên google: chỉ số xà phòng hóa.

About Trần Thành

Trần Thành
Cảm ơn bạn đã ghé thăm blog! Hãy chia sẻ với bạn bè của bạn. Và đừng quên cho biết ý kiến của bạn ở phần bình luận bên dưới. Chúc bạn một ngày tốt lành! :)

6 bình luận

  1. Cảm ơn bạn Trần Thành về bài viết hữu ích này. Cho mình hỏi mình làm xà phòng handmade có sẵn phôi xà phòng nhưng sản phẩm ra ít bọt quá, mình muốn cải thiện sản phẩm thêm nhiều bọt mà ko biết bằng cách nào nhờ bạn chỉ giúp mình nha.
    Cho mình xin hỏi câu thứ 2: khi làm xà phòng có sẵn phôi thì mình có thể cho các chiết xuất thiển Nhiên tấn nước được không?
    Cảm ơn bạn đã đọc tin nhắn

    • Trần Thành

      Dạ Hạnh ơi nếu làm xà phòng từ phôi thì bọt phụ thuộc vào phôi luôn. Nó là xà phòng thành phẩm luôn rồi nên không cải thiện được, trừ khi là bạn nấu ra pha với loại phôi khác có nhiều bọt hơn thôi.

      Phôi xà phòng có rất nhiều loại, bọt nhiều hay ít là do người làm, nếu họ làm dư béo ít thì bọt sẽ nhiều, và ngược lại. Nên khi mua bạn nên hỏi họ là dư béo bao nhiêu %, thường là dư béo 3-4% bọt sẽ rất nhiều.

      Câu thứ 2 mình chưa hiểu đoạn “chiết xuất thiên nhiên tấn nước”, bạn giải thích thêm giùm mình với. 🙂

  2. vũ thị kim thoa

    cảm ơn về tài liệu bạn đã chia sẻ .
    Mình muốn hỏi thêm : khi tính được lượng kiềm rồi thì lượng nước sẽ tính như thế nào là hợp lý?

    • Trần Thành

      Dạ Thoa ơi tùy theo loại dầu bạn xài nữa (và đôi khi tùy vào loại NaOH nữa). Thông thường thì tỉ lệ nước với kiềm sẽ là 2:1, 3:1, 4:1.

      – Tỉ lệ 2:1 (còn gọi là 33% kiềm) thì xà phòng sẽ nhanh cứng hơn.
      – Tỉ lệ 3:1 (còn gọi là 25% kiềm) là mình thường xài nhất, xà phòng sẽ cứng và có thể gỡ khuôn vào ngày hôm sau. Nhưng nó đặc lại rất nhanh, phải đổ khuôn ngay sau khi hỗn hợp vừa sệt.
      – Tỉ lệ 4:1 (còn gọi là 20% kiềm) thì đối với một số loại dầu, nó sẽ lâu cứng, có khi 2-3 ngày. Nếu bạn làm xà phòng nghệ thuật (nhiều màu, trang trí lâu) thì nên chọn tỉ lệ này, xà phòng sẽ lỏng, lâu đặc, dễ làm hơn.

      Mỗi loại dầu sẽ có thời gian phản ứng với kiềm khác nhau, nên phải thử nghiệm. Ví dụ mình làm xà phòng dừa thì tỉ lệ sẽ là 3:1, xà phòng olive thì tỉ lệ sẽ là 2:1.

      Nếu đây là lần đầu bạn làm xà phòng thì hãy dùng tỉ lệ 4:1, xà phòng sẽ lâu đặc giúp bạn có thêm thời gian xoay sở. Khi đổ khuôn thì nó sẽ lâu cứng, không sao, thêm 1-2 ngày thôi. Rồi các lần sau bạn tăng giảm tỉ lệ nước lại cho vừa.

      Cảm ơn bạn đã để lại bình luận, đây cũng là thắc mắc của nhiều người! 😀 😉

  3. vũ thị kim thoa

    Carm ơn bạn rất nhiều ! Còn những vấn đề gì chưa rõ mình sẽ tiếp tục nhờ bạn giúp nhé ?

Để lại phản hồi

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*